ký kết

Học thuật
Thân thiện
ký kết

Hai doanh nhân ký kết hợp đồng trên bàn họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản: Hành động thống nhất xác nhận một thỏa thuận, một cam kết bằng cách cùng nhau tên vào một văn bản chính thức.
    • Thỏa thuận chính thức thông qua chữ : Việc các bên liên quan cùng đồng ý xác nhận nội dung của một hợp đồng, hiệp định bằng chữ của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai công ty đã ký kết hợp đồng hợp tác dài hạn. (Hai công ty đã cùng nhau tên vào bản hợp đồng hợp tác dài hạn.)
    • Các nước thành viên sẽ ký kết hiệp định thương mại vào tuần tới. (Các nước thành viên sẽ cùng xác nhận hiệp định thương mại bằng chữ vào tuần tới.)
    • Sau nhiều ngày đàm phán, hai bên cuối cùng đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn. (Sau nhiều ngày thương lượng, hai bên cuối cùng đã cùng tên vào văn bản thỏa thuận ngừng bắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ký kết một cách long trọng": Hành động ký kết được tiến hành trong một nghi thức trang trọng, thường sự chứng kiến của nhiều người.
    • Lễ ký kết hợp đồng được diễn ra một cách long trọng tại trụ sở chính.
  • "được ký kết giữa...": Cụm từ dùng để chỉ các bên tham gia vào văn bản thỏa thuận.
    • Hiệp ước này được ký kết giữa ba quốc gia láng giềng.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Hành động viết tên riêng của mình lên một văn bản để xác nhận. ("" phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho đơn từ, hóa đơn; "ký kết" thường dùng cho các văn bản thỏa thuận quan trọng giữa các bên).
  • Ký kết hợp đồng (cụm danh từ): Hành động hoặc sự kiện ký kết một bản hợp đồng.
  • Bản ký kết (danh từ): Văn bản đã được các bên tên vào.
Từ đồng nghĩa
  • : Xác nhận bằng chữ .
  • Ký nhận: tên để xác nhận đã nhận được.
  • Đồng tên: Cùng tên vào một văn bản (nhấn mạnh hành động của nhiều người).
Từ trái nghĩa
  • Hủy bỏ: Làm mất hiệu lực, không công nhận nữa.
  • Bãi bỏ: Bỏ đi, không thực hiện nữa.
Các cụm từ liên quan
  • Chữ : Tên riêng được viết theo cách đặc trưng của một người để xác nhận.
  • Văn bản ký kết: Tài liệu, giấy tờ chính thức dùng để ghi lại thỏa thuận chữ của các bên.
  • Bên ký kết: Chỉ một trong số các cá nhân, tổ chức tham gia vào văn bản thỏa thuận.
Thành ngữ liên quan
  • Miệng nói tay : (Thành ngữ) Ý chỉ sự thống nhất giữa lời nói hành động, nói làm, cam kết thực hiện ngay. Thường dùng để nhấn mạnh tính chắc chắn nhanh chóng của một thỏa thuận.
    • Chúng tôi làm việc theo kiểu miệng nói tay , thống nhất hợp đồng luôn.
ký kết

Hai doanh nhân ký kết hợp đồng trên bàn họp.

  1. Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.